khơi
Định nghĩa
Nghĩa 1: khơi (Danh từ)
Vùng biển nằm xa bờ, khác với lộng.
- 1."Đoàn thuyền đánh cá ra khơi."
- 2."Những chiếc thuyền lướt sóng ra khơi để đánh bắt hải sản."
Nghĩa 2: khơi (Tính từ)
(Từ cũ, Văn chương) có nghĩa là xa.
- 1.""Ngất chừng biển thẳm non khơi, Đường xa bao nả, tình dài bấy nhiêu!""
- 2."Nơi ấy có cảnh sắc tuyệt đẹp, nhưng vẫn khơi xa vời vợi."
Nghĩa 3: khơi (Động từ)
Kích thích hoặc gợi ra những cảm xúc hoặc ký ức đang ở trạng thái chìm lắng.
- 1."Khơi lại nỗi đau trong quá khứ."
- 2."Khơi nguồn cảm hứng sáng tác cho nhiều nghệ sĩ."
- 3."Anh ấy luôn biết cách khơi dậy niềm vui trong lòng mọi người."
Lưu ý khi sử dụng "khơi"
Lưu ý về động từ
"khơi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"khơi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"khơi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "khơi" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "khơi"
khơi là danh từ, tính từ, động từ trong tiếng Việt. Vùng biển nằm xa bờ, khác với lộng. Ví dụ: "Đoàn thuyền đánh cá ra khơi."
Từ liên quan
khăng khít
Có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ, không thể tách rời.
khăng khăng
Từ dùng để diễn tả việc giữ vững ý kiến, kiên quyết không thay đổi lập trường.
khơ khớ
(Thông tục) có nghĩa tương tự như kha khá.
khơi gợi
Hành động làm cho một điều gì đó vốn có sẵn trở nên sống động hoặc nổi bật hơn.
khơi khơi
Từ miêu tả hành động làm việc một cách hời hợt, qua loa, không thật sự chú tâm.
khơi mào
Có nghĩa là bắt đầu, khởi đầu một việc gì đó, thường liên quan đến việc gợi mở hoặc khơi dậy một vấn đề.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.