khoanh tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khoanh tay (Động từ)

Hành động không làm gì, không can thiệp vì không muốn hoặc không thể can dự vào sự việc xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Không thể khoanh tay chờ chết."
  • 2."Bất lực, đành khoanh tay đứng nhìn."
  • 3."Trong khi các đồng nghiệp làm việc, cô ấy chỉ khoanh tay đứng xem."

Lưu ý khi sử dụng "khoanh tay"

Lưu ý về động từ

"khoanh tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khoanh tay"

khoanh tay là động từ trong tiếng Việt. Hành động không làm gì, không can thiệp vì không muốn hoặc không thể can dự vào sự việc xảy ra. Ví dụ: "Không thể khoanh tay chờ chết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này