khoanh

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoanh (Danh từ)

Vật có hình khối tròn dẹt, được cắt ra từ một khối hình trụ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoanh sắn dây."
  • 2."Khoanh giò."
  • 3."Tôi mua một khoanh phô mai để ăn sáng."
2
Động từ

Nghĩa 2: khoanh (Động từ)

Vạch giới hạn để xác định phạm vi.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoanh rõ các điểm cần lưu ý."
  • 2."Khoanh vùng công tác."
  • 3."Chúng tôi sẽ khoanh lại những khu vực cần kiểm tra."

Lưu ý khi sử dụng "khoanh"

Lưu ý về động từ

"khoanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khoanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khoanh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khoanh"

khoanh là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật có hình khối tròn dẹt, được cắt ra từ một khối hình trụ. Ví dụ: "Khoanh sắn dây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này