khoanh tay rủ áo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khoanh tay rủ áo (Động từ)

Hành động khoanh tay lại, thường chỉ sự không hài lòng, chờ đợi hoặc không muốn tham gia vào việc gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe ý kiến của bạn bè, tôi chỉ khoanh tay rủ áo và im lặng."
  • 2."Cô ấy khoanh tay rủ áo khi thấy mọi người tranh cãi quá căng thẳng."
  • 3."Trẻ con thường khoanh tay rủ áo khi không thích món ăn mà mẹ làm."

Lưu ý khi sử dụng "khoanh tay rủ áo"

Lưu ý về động từ

"khoanh tay rủ áo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khoanh tay rủ áo"

khoanh tay rủ áo là động từ trong tiếng Việt. Hành động khoanh tay lại, thường chỉ sự không hài lòng, chờ đợi hoặc không muốn tham gia vào việc gì. Ví dụ: "Khi nghe ý kiến của bạn bè, tôi chỉ khoanh tay rủ áo và im lặng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này