khoe

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khoe (Động từ)

Hành động làm cho người khác thấy hoặc biết đến những điều tốt đẹp, nổi bật của bản thân, thường thông qua lời nói.

Ví dụ (3)
  • 1."Bé khoe với mẹ về điểm 10 mới nhận."
  • 2."Trăm hoa khoe sắc trong vườn."
  • 3."Cô ấy khoe với bạn bè về chuyến du lịch vừa qua."

Lưu ý khi sử dụng "khoe"

Lưu ý về động từ

"khoe" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khoe"

khoe là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho người khác thấy hoặc biết đến những điều tốt đẹp, nổi bật của bản thân, thường thông qua lời nói. Ví dụ: "Bé khoe với mẹ về điểm 10 mới nhận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này