khoáng sàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoáng sàng (Danh từ)

Nơi tự nhiên tích tụ, tập trung khoáng sản trong lòng đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi khai thác khoáng sàng, cần tuân thủ các quy định về môi trường."
  • 2."Khoáng sàng ở vùng núi này chứa nhiều loại khoáng sản quý giá."

Lưu ý khi sử dụng "khoáng sàng"

Lưu ý về danh từ

"khoáng sàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoáng sàng"

khoáng sàng là danh từ trong tiếng Việt. Nơi tự nhiên tích tụ, tập trung khoáng sản trong lòng đất. Ví dụ: "Khi khai thác khoáng sàng, cần tuân thủ các quy định về môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này