khoáng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoáng (Danh từ)

Chất tạo nên vỏ Trái Đất, nói chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Khoáng là thành phần chính trong cấu trúc địa chất của hành tinh."
  • 2."Trong ngành địa chất, các nhà nghiên cứu thường phân tích các loại khoáng để hiểu rõ hơn về lịch sử hình thành của Trái Đất."

Lưu ý khi sử dụng "khoáng"

Lưu ý về danh từ

"khoáng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoáng"

khoáng là danh từ trong tiếng Việt. Chất tạo nên vỏ Trái Đất, nói chung. Ví dụ: "Khoáng là thành phần chính trong cấu trúc địa chất của hành tinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này