khoáng chất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoáng chất (Danh từ)

Các chất vô cơ tạo thành từ các nguyên tố hóa học, cần thiết cho sự phát triển và chức năng của cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Canxi là một khoáng chất quan trọng cho xương và răng."
  • 2."Trong chế độ ăn uống, chúng ta cần bổ sung đủ khoáng chất như magie và sắt."
  • 3."Nước khoáng thiên nhiên chứa nhiều khoáng chất có lợi cho sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "khoáng chất"

Lưu ý về danh từ

"khoáng chất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoáng chất"

khoáng chất là danh từ trong tiếng Việt. Các chất vô cơ tạo thành từ các nguyên tố hóa học, cần thiết cho sự phát triển và chức năng của cơ thể. Ví dụ: "Canxi là một khoáng chất quan trọng cho xương và răng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này