khoáng sản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoáng sản (Danh từ)

Vật liệu khoáng và đá có trong vỏ Trái Đất, có thể được khai thác để tạo ra giá trị kinh tế.

Ví dụ (2)
  • 1."Than đá và quặng sắt là những loại khoáng sản quan trọng."
  • 2."Việt Nam có nhiều khoáng sản như nhôm, đồng, và vàng."

Lưu ý khi sử dụng "khoáng sản"

Lưu ý về danh từ

"khoáng sản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoáng sản"

khoáng sản là danh từ trong tiếng Việt. Vật liệu khoáng và đá có trong vỏ Trái Đất, có thể được khai thác để tạo ra giá trị kinh tế. Ví dụ: "Than đá và quặng sắt là những loại khoáng sản quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này