khoáng đãng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khoáng đãng (Tính từ)

Rộng rãi và thoáng đãng.

Ví dụ (3)
  • 1."Vùng trời khoáng đãng."
  • 2."Căn phòng được thiết kế rất khoáng đãng và sáng sủa."
  • 3."Bãi biển này rất khoáng đãng, thích hợp cho những buổi dã ngoại."

Lưu ý khi sử dụng "khoáng đãng"

Lưu ý về tính từ

"khoáng đãng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khoáng đãng"

khoáng đãng là tính từ trong tiếng Việt. Rộng rãi và thoáng đãng. Ví dụ: "Vùng trời khoáng đãng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này