khoán sản

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khoán sản (Động từ)

Hình thức khoán thuế dựa trên diện tích canh tác, không phụ thuộc vào sản lượng thu hoạch. Nếu sản lượng vượt mức khoán, người sản xuất sẽ nhận toàn bộ phần tăng thêm.

Ví dụ (2)
  • 1."Nông dân thường lựa chọn khoán sản để tối ưu hóa thu nhập từ đất canh tác."
  • 2."Chính sách khoán sản giúp giảm bớt áp lực tài chính cho người trồng trọt khi mùa vụ có sản lượng tốt."

Lưu ý khi sử dụng "khoán sản"

Lưu ý về động từ

"khoán sản" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khoán sản"

khoán sản là động từ trong tiếng Việt. Hình thức khoán thuế dựa trên diện tích canh tác, không phụ thuộc vào sản lượng thu hoạch. Nếu sản lượng vượt mức khoán, người sản xuất sẽ nhận toàn bộ phần tăng thêm. Ví dụ: "Nông dân thường lựa chọn khoán sản để tối ưu hóa thu nhập từ đất canh tác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này