khoán

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoán (Danh từ)

Giấy tờ cho phép bán con vào cửa Phật hoặc cửa Thánh, biểu thị sự trở thành con Phật, con Thánh nhằm thuận lợi cho việc nuôi.

2
Động từ

Nghĩa 2: khoán (Động từ)

(Khẩu ngữ) Giao phó toàn bộ công việc thuộc trách nhiệm của mình cho người khác thực hiện, để không phải lo lắng hay bận tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoán tất cả mọi việc trong gia đình cho người con trưởng."
  • 2."Anh ta khoán luôn việc dọn dẹp cho người thuê nhà."
  • 3."Cô ấy thường khoán việc mua sắm cho chồng."

Lưu ý khi sử dụng "khoán"

Lưu ý về động từ

"khoán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khoán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khoán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khoán"

khoán là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Giấy tờ cho phép bán con vào cửa Phật hoặc cửa Thánh, biểu thị sự trở thành con Phật, con Thánh nhằm thuận lợi cho việc nuôi.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này