khoá số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoá số (Danh từ)

Khóa có mặt chữ số hoặc chữ cái, chỉ có thể đóng mở khi để các ký tự theo đúng một thứ tự đã được quy định trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Va li có khóa số."
  • 2."Tôi quên mã số của khóa nên không mở được."
  • 3."Chiếc hộp này có khóa số rất an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "khoá số"

Lưu ý về danh từ

"khoá số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoá số"

khoá số là danh từ trong tiếng Việt. Khóa có mặt chữ số hoặc chữ cái, chỉ có thể đóng mở khi để các ký tự theo đúng một thứ tự đã được quy định trước. Ví dụ: "Va li có khóa số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này