khoác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khoác (Động từ)

Hành động phủ trùm lên cơ thể qua vai.

Ví dụ (4)
  • 1."Khoác tấm vải mưa."
  • 2."Khoác chiếc áo choàng dài."
  • 3."Cô ấy khoác lên mình chiếc áo khoác ấm khi ra ngoài."
  • 4."Anh ta khoác balo lên vai và rời nhà."

Lưu ý khi sử dụng "khoác"

Lưu ý về động từ

"khoác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khoác"

khoác là động từ trong tiếng Việt. Hành động phủ trùm lên cơ thể qua vai. Ví dụ: "Khoác tấm vải mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này