khoá sinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoá sinh (Danh từ)

Người đã thi đỗ kì thi sát hạch về chữ Nho ở địa phương, trong thời kỳ phong kiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Đỗ khoá sinh."
  • 2."Chàng khoá sinh."
  • 3."Anh ấy là một khoá sinh nổi tiếng trong vùng."

Lưu ý khi sử dụng "khoá sinh"

Lưu ý về danh từ

"khoá sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoá sinh"

khoá sinh là danh từ trong tiếng Việt. Người đã thi đỗ kì thi sát hạch về chữ Nho ở địa phương, trong thời kỳ phong kiến. Ví dụ: "Đỗ khoá sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này