khoá sổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khoá sổ (Động từ)

Hành động ngừng ghi chép thêm khoản nào vào sổ sách, do đã hết thời hạn quy định.

Ví dụ (4)
  • 1."Đến kỳ khoá sổ."
  • 2."Ngân hàng đã khoá sổ."
  • 3."Công ty sẽ khoá sổ sau khi hoàn tất báo cáo tài chính."
  • 4."Chúng tôi cần khoá sổ trước ngày 31 tháng 12."

Lưu ý khi sử dụng "khoá sổ"

Lưu ý về động từ

"khoá sổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khoá sổ"

khoá sổ là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngừng ghi chép thêm khoản nào vào sổ sách, do đã hết thời hạn quy định. Ví dụ: "Đến kỳ khoá sổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này