khoá trình
Định nghĩa
Nghĩa 1: khoá trình (Danh từ)
Một quá trình hoặc điều trình sửa đổi để hoàn thiện một việc gì đó.
- 1."Chúng ta cần xác định rõ khoá trình để tiến hành dự án này."
- 2."Khi làm việc nhóm, khoá trình sẽ giúp mọi người hiểu rõ về nhiệm vụ của mình."
- 3."Tôi đang theo dõi từng bước trong khoá trình học tập của mình."
Nghĩa 2: khoá trình (Động từ)
Hành động thực hiện một khoá trình hoặc biện pháp sửa đổi.
- 1."Mỗi nhân viên cần khoá trình lại các mục tiêu cá nhân của mình."
- 2."Trước khi gửi báo cáo, bạn cần khoá trình lại thông tin đã thu thập."
- 3."Chúng ta phải khoá trình đều đặn để cải thiện kỹ năng giao tiếp."
Lưu ý khi sử dụng "khoá trình"
Lưu ý về động từ
"khoá trình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"khoá trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "khoá trình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "khoá trình"
khoá trình là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một quá trình hoặc điều trình sửa đổi để hoàn thiện một việc gì đó. Ví dụ: "Chúng ta cần xác định rõ khoá trình để tiến hành dự án này."
Từ liên quan
khoá sinh
Người đã thi đỗ kì thi sát hạch về chữ Nho ở địa phương, trong thời kỳ phong kiến.
khoá số
Khóa có mặt chữ số hoặc chữ cái, chỉ có thể đóng mở khi để các ký tự theo đúng một thứ tự đã được quy định trước.
khoá sổ
Hành động ngừng ghi chép thêm khoản nào vào sổ sách, do đã hết thời hạn quy định.
khoác
Hành động phủ trùm lên cơ thể qua vai.
khoác lác
Nói phét, nói khoác, thường để phóng đại sự thật.
khoác áo
Có nghĩa tương tự như 'đội lốt', chỉ hành động giả mạo để lừa dối người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.