khoá kéo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoá kéo (Danh từ)

Một loại phéc mơ tuya dùng để đóng mở đồ vật, thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc áo này có khoá kéo rất chắc chắn."
  • 2."Tôi đã sửa khoá kéo của chiếc vali bị hỏng."

Lưu ý khi sử dụng "khoá kéo"

Lưu ý về danh từ

"khoá kéo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoá kéo"

khoá kéo là danh từ trong tiếng Việt. Một loại phéc mơ tuya dùng để đóng mở đồ vật, thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa. Ví dụ: "Chiếc áo này có khoá kéo rất chắc chắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này