khoa nội

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoa nội (Danh từ)

Bộ môn y học chuyên nghiên cứu và chữa trị các bệnh nội khoa, chủ yếu bằng thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh nhân được chuyển đến khoa nội để điều trị căn bệnh mãn tính."
  • 2."Khoa nội trong bệnh viện đã có nhiều tiến bộ trong việc chữa trị bệnh tiểu đường."

Lưu ý khi sử dụng "khoa nội"

Lưu ý về danh từ

"khoa nội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoa nội"

khoa nội là danh từ trong tiếng Việt. Bộ môn y học chuyên nghiên cứu và chữa trị các bệnh nội khoa, chủ yếu bằng thuốc. Ví dụ: "Bệnh nhân được chuyển đến khoa nội để điều trị căn bệnh mãn tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này