khoa trương
Định nghĩa
Nghĩa 1: khoa trương (Động từ)
Hành động cường điệu hoặc phóng đại sự thật để tạo ra hiệu ứng nghệ thuật nhất định.
- 1."Bút pháp ước lệ, khoa trương."
- 2."Trong bài thơ, tác giả đã khoa trương cảm xúc để làm nổi bật tâm trạng nhân vật."
- 3."Người diễn thuyết dùng những lời lẽ khoa trương để thu hút sự chú ý của khán giả."
Lưu ý khi sử dụng "khoa trương"
Lưu ý về động từ
"khoa trương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khoa trương"
khoa trương là động từ trong tiếng Việt. Hành động cường điệu hoặc phóng đại sự thật để tạo ra hiệu ứng nghệ thuật nhất định. Ví dụ: "Bút pháp ước lệ, khoa trương."
Từ liên quan
khoa mục
Môn học trong chương trình huấn luyện quân sự.
khoa ngoại
Khoa ngoại là bộ phận trong bệnh viện chuyên điều trị các bệnh lý liên quan đến phẫu thuật hoặc can thiệp ngoại khoa.
khoa nội
Bộ môn y học chuyên nghiên cứu và chữa trị các bệnh nội khoa, chủ yếu bằng thuốc.
khoa trường
Ý chỉ hệ thống thi cử và trúng tuyển trong giáo dục nhằm xác định thành tích học tập.
khoai
Từ viết tắt chỉ khoai lang.
khoai dong
Cách gọi ít dùng để chỉ loại khoai từ loài cây nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.