khoa học ứng dụng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoa học ứng dụng (Danh từ)

Khoa học nghiên cứu việc áp dụng những thành tựu của khoa học cơ bản vào thực tiễn cuộc sống.

Ví dụ (2)
  • 1."Khoa học ứng dụng đã giúp cải thiện nhiều công nghệ trong ngành y tế."
  • 2."Nhiều sinh viên theo đuổi ngành khoa học ứng dụng để phát triển các giải pháp thực tế."

Lưu ý khi sử dụng "khoa học ứng dụng"

Lưu ý về danh từ

"khoa học ứng dụng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoa học ứng dụng"

khoa học ứng dụng là danh từ trong tiếng Việt. Khoa học nghiên cứu việc áp dụng những thành tựu của khoa học cơ bản vào thực tiễn cuộc sống. Ví dụ: "Khoa học ứng dụng đã giúp cải thiện nhiều công nghệ trong ngành y tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này