khoa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoa (Danh từ)

(Khẩu ngữ) khả năng đặc biệt trong một hoạt động nào đó, thường mang sắc thái châm biếm hoặc mỉa mai.

Ví dụ (3)
  • 1."Giỏi về khoa hùng biện."
  • 2."Có khoa nói rất ấn tượng."
  • 3."Cậu ta có khoa làm thơ khiến ai cũng phải ngưỡng mộ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khoa (Danh từ)

(Từ cũ) kỳ thi được tổ chức trong thời kỳ phong kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Triều đình mở khoa thi cho các thí sinh khắp nơi."
  • 2."Nhiều người đã chuẩn bị cho khoa thi vào tháng sau."
3
Động từ

Nghĩa 3: khoa (Động từ)

Dùng tay hoặc vật cầm ở tay giơ lên và di chuyển qua lại thành vòng ở phía trước mặt.

Ví dụ (2)
  • 1."Khoa bó đuốc để thu hút sự chú ý."
  • 2."Vừa nói vừa khoa tay để nhấn mạnh ý mình."

Lưu ý khi sử dụng "khoa"

Lưu ý về động từ

"khoa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khoa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khoa" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khoa"

khoa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) khả năng đặc biệt trong một hoạt động nào đó, thường mang sắc thái châm biếm hoặc mỉa mai. Ví dụ: "Giỏi về khoa hùng biện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này