khiếu tố

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khiếu tố (Động từ)

Hành động tố cáo hoặc khiếu nại một cách chung chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Đơn thư khiếu tố tồn đọng quá nhiều."
  • 2."Công dân có quyền khiếu tố những vi phạm quyền lợi của mình."
  • 3."Chúng tôi sẽ khiếu tố về quyết định sai trái này."

Lưu ý khi sử dụng "khiếu tố"

Lưu ý về động từ

"khiếu tố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khiếu tố"

khiếu tố là động từ trong tiếng Việt. Hành động tố cáo hoặc khiếu nại một cách chung chung. Ví dụ: "Đơn thư khiếu tố tồn đọng quá nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này