khí vị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khí vị (Danh từ)

Vẻ đẹp riêng mà người ta cảm nhận được (thường dùng để nói về thơ ca hoặc văn chương).

Ví dụ (3)
  • 1."Khí vị của mùa xuân."
  • 2."Bài thơ này thể hiện rõ khí vị của lòng yêu nước."
  • 3."Mỗi tác phẩm văn học đều mang một khí vị độc đáo."

Lưu ý khi sử dụng "khí vị"

Lưu ý về danh từ

"khí vị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khí vị"

khí vị là danh từ trong tiếng Việt. Vẻ đẹp riêng mà người ta cảm nhận được (thường dùng để nói về thơ ca hoặc văn chương). Ví dụ: "Khí vị của mùa xuân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này