khí áp kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khí áp kế (Danh từ)

Dụng cụ dùng để đo áp suất không khí trong khí quyển.

Ví dụ (2)
  • 1."Khí áp kế được sử dụng để dự đoán thời tiết."
  • 2."Khi kiểm tra áp suất của không khí, chúng ta cần sử dụng khí áp kế."

Lưu ý khi sử dụng "khí áp kế"

Lưu ý về danh từ

"khí áp kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khí áp kế"

khí áp kế là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để đo áp suất không khí trong khí quyển. Ví dụ: "Khí áp kế được sử dụng để dự đoán thời tiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này