khí tượng thuỷ văn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khí tượng thuỷ văn (Danh từ)

Khái niệm chung về khí tượng và thuỷ văn; thường chỉ các cơ quan nghiên cứu liên quan đến khí tượng và thuỷ văn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổng cục khí tượng thuỷ văn."
  • 2."Cục khí tượng thuỷ văn vừa công bố dự báo thời tiết cho tuần tới."

Lưu ý khi sử dụng "khí tượng thuỷ văn"

Lưu ý về danh từ

"khí tượng thuỷ văn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khí tượng thuỷ văn"

khí tượng thuỷ văn là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chung về khí tượng và thuỷ văn; thường chỉ các cơ quan nghiên cứu liên quan đến khí tượng và thuỷ văn. Ví dụ: "Tổng cục khí tượng thuỷ văn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này