khi hồi

Danh từPhó từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khi hồi (Danh từ)

Thời điểm hoặc khoảng thời gian mà một sự việc xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ gặp nhau vào khi hồi 3 giờ chiều."
  • 2."Tôi nhớ những khi hồi còn nhỏ chơi đùa cùng bạn bè."
  • 3."Những khi hồi bão về, mọi người thường ở nhà không ra ngoài."
2
Phó từ

Nghĩa 2: khi hồi (Phó từ)

Dùng để chỉ một trạng thái hay tình huống nhất định trong quá khứ.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi hồi học sinh, tôi rất thích môn toán."
  • 2."Có những khi hồi tôi đi học, tôi thường đi bộ cùng bạn."
  • 3."Khi hồi đó, cuộc sống đơn giản hơn bây giờ rất nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "khi hồi"

Lưu ý về danh từ

"khi hồi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khi hồi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khi hồi"

khi hồi là danh từ, phó từ trong tiếng Việt. Thời điểm hoặc khoảng thời gian mà một sự việc xảy ra. Ví dụ: "Chúng ta sẽ gặp nhau vào khi hồi 3 giờ chiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này