khi quân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khi quân (Động từ)

Từ cũ chỉ hành động lừa dối hoặc coi thường vua.

Ví dụ (4)
  • 1."Phạm tội khi quân."
  • 2."Khi quân phạm thượng."
  • 3."Ông ta đã bị coi là khi quân khi dám chống lại mệnh lệnh của vua."
  • 4."Hành động của anh ấy đúng là khi quân, không thể chấp nhận được."

Lưu ý khi sử dụng "khi quân"

Lưu ý về động từ

"khi quân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khi quân"

khi quân là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ hành động lừa dối hoặc coi thường vua. Ví dụ: "Phạm tội khi quân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này