khi không

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: khi không (Phụ từ)

Từ dùng để chỉ việc xảy ra một cách bất ngờ, không rõ lý do.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi không mà lại đuổi người ta như thế?"
  • 2."Chị ấy khi không lại quyết định nghỉ việc."
  • 3."Hôm qua, tự dưng trời đổ mưa khi không."

Câu hỏi thường gặp về "khi không"

khi không là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc xảy ra một cách bất ngờ, không rõ lý do. Ví dụ: "Khi không mà lại đuổi người ta như thế?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này