khin khít

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khin khít (Tính từ)

Hơi sát lại, không còn khe hở nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Cửa đóng hơi khin khít."
  • 2."Chiếc áo mới may có vẻ khin khít, vừa vặn với cơ thể."
  • 3."Ngôi nhà này có cửa sổ khin khít, giúp ngăn bụi và tiếng ồn từ bên ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "khin khít"

Lưu ý về tính từ

"khin khít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khin khít"

khin khít là tính từ trong tiếng Việt. Hơi sát lại, không còn khe hở nào. Ví dụ: "Cửa đóng hơi khin khít."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này