khí công

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khí công (Danh từ)

Phương pháp rèn luyện thể chất chủ yếu thông qua việc điều chỉnh hơi thở.

Ví dụ (2)
  • 1."Luyện khí công giúp tăng cường sức khỏe."
  • 2."Nhiều người tìm đến khí công để cải thiện tinh thần và thể chất."

Lưu ý khi sử dụng "khí công"

Lưu ý về danh từ

"khí công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khí công"

khí công là danh từ trong tiếng Việt. Phương pháp rèn luyện thể chất chủ yếu thông qua việc điều chỉnh hơi thở. Ví dụ: "Luyện khí công giúp tăng cường sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này