khí

Danh từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khí (Danh từ)

Không khí tự nhiên xung quanh, ảnh hưởng đến cơ thể và giác quan của con người.

Ví dụ (4)
  • 1."Khí lạnh."
  • 2."Ở nơi thoáng khí."
  • 3."Đi dạo để hít khí trời."
  • 4."Hôm nay khí trời đẹp quá."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: khí (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để diễn tả mức độ ít của một tính chất mà người nói cho là không tốt cho lắm.

Ví dụ (3)
  • 1."Bây giờ mới đến, kể cũng khí chậm."
  • 2."Tôi hỏi khí không phải, bác chắc không phải người ở đây?"
  • 3."Cô ấy áp dụng khí cách làm đó."

Lưu ý khi sử dụng "khí"

Lưu ý về danh từ

"khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khí"

khí là danh từ, phụ từ trong tiếng Việt. Không khí tự nhiên xung quanh, ảnh hưởng đến cơ thể và giác quan của con người. Ví dụ: "Khí lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này