khí cầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khí cầu (Danh từ)

Khinh khí cầu, một loại phương tiện bay thường sử dụng không khí nóng hoặc khí nhẹ hơn không khí.

Ví dụ (2)
  • 1."Khí cầu bay lơ lửng trên bầu trời xanh."
  • 2."Chúng tôi đã tổ chức một chuyến đi thú vị bằng khí cầu vào cuối tuần vừa rồi."

Lưu ý khi sử dụng "khí cầu"

Lưu ý về danh từ

"khí cầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khí cầu"

khí cầu là danh từ trong tiếng Việt. Khinh khí cầu, một loại phương tiện bay thường sử dụng không khí nóng hoặc khí nhẹ hơn không khí. Ví dụ: "Khí cầu bay lơ lửng trên bầu trời xanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này