khía

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khía (Động từ)

Cắt một đường nông theo chiều dài của một vật, thường là thực phẩm, để tạo hình hoặc tăng thêm hương vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sẽ khía vài đường lên miếng thịt để khi ướp gia vị sẽ thấm đều hơn."
  • 2."Khi nướng cá, nhớ khía da cá để gia vị dễ ngấm vào trong."
  • 3."Chị ấy khía trái bưởi trước khi cho vào đĩa trang trí cho đẹp mắt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khía (Danh từ)

Vết cắt hoặc đường cắt trên bề mặt của một vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Khía trên miếng bánh nhìn rất nghệ thuật và hấp dẫn."
  • 2."Có một khía nhỏ trên mặt kính, nhưng không ảnh hưởng đến việc sử dụng."
  • 3."Mình thấy khía của trái dưa hấu trông rất đẹp mắt khi được cắt lớp."

Lưu ý khi sử dụng "khía"

Lưu ý về động từ

"khía" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khía" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khía" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khía"

khía là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cắt một đường nông theo chiều dài của một vật, thường là thực phẩm, để tạo hình hoặc tăng thêm hương vị. Ví dụ: "Mình sẽ khía vài đường lên miếng thịt để khi ướp gia vị sẽ thấm đều hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này