khí động học

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khí động học (Danh từ)

Bộ môn khoa học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí và tương tác của chúng với các vật thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Khí động học đóng vai trò quan trọng trong thiết kế máy bay."
  • 2."Nghiên cứu về khí động học giúp chúng ta hiểu cách thức hoạt động của các phương tiện giao thông trong không khí."

Lưu ý khi sử dụng "khí động học"

Lưu ý về danh từ

"khí động học" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khí động học"

khí động học là danh từ trong tiếng Việt. Bộ môn khoa học nghiên cứu sự chuyển động của chất khí và tương tác của chúng với các vật thể. Ví dụ: "Khí động học đóng vai trò quan trọng trong thiết kế máy bay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này