khen khét
Định nghĩa
Nghĩa 1: khen khét (Tính từ)
Từ diễn tả mức độ khét thấp hơn so với khét.
- 1."Món ăn này có vị khen khét nhẹ."
- 2."Mùi khói khen khét tỏa ra từ bếp."
- 3."Ngọn lửa đang cháy nhẹ, chỉ tạo ra khói khen khét."
Lưu ý khi sử dụng "khen khét"
Lưu ý về tính từ
"khen khét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khen khét"
khen khét là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả mức độ khét thấp hơn so với khét. Ví dụ: "Món ăn này có vị khen khét nhẹ."
Từ liên quan
khe khẽ
Từ chỉ hành động nhẹ nhàng, với sự nhấn mạnh hơn so với 'khẽ'.
khem khổ
Cũng có nghĩa như kham khổ, chỉ trạng thái sống thiếu thốn, vất vả.
khen
Nói lên sự đánh giá tích cực với ý khen ngợi.
khen ngợi
Hành động khen ngợi, tức là nói tốt về ai đó hoặc điều gì đó.
khen phò mã tốt áo
Hành động hoặc thái độ khen ngợi một người dù không thật sự có tài năng hoặc phẩm chất tốt, thường nhằm để lấy lòng.
khen thưởng
Hành động khen ngợi và tặng thưởng một cách chính thức cho những thành tích đạt được.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.