khen khét

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khen khét (Tính từ)

Từ diễn tả mức độ khét thấp hơn so với khét.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn này có vị khen khét nhẹ."
  • 2."Mùi khói khen khét tỏa ra từ bếp."
  • 3."Ngọn lửa đang cháy nhẹ, chỉ tạo ra khói khen khét."

Lưu ý khi sử dụng "khen khét"

Lưu ý về tính từ

"khen khét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khen khét"

khen khét là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả mức độ khét thấp hơn so với khét. Ví dụ: "Món ăn này có vị khen khét nhẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này