khen
Định nghĩa
Nghĩa 1: khen (Động từ)
Nói lên sự đánh giá tích cực với ý khen ngợi.
- 1."Giấy khen do trường trao cho học sinh xuất sắc."
- 2."Vỗ tay khen hay khi thấy màn trình diễn ấn tượng."
- 3."Mọi người đều khen cô ấy nấu ăn rất ngon."
Lưu ý khi sử dụng "khen"
Lưu ý về động từ
"khen" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khen"
khen là động từ trong tiếng Việt. Nói lên sự đánh giá tích cực với ý khen ngợi. Ví dụ: "Giấy khen do trường trao cho học sinh xuất sắc."
Từ liên quan
khe khắt
Mang nghĩa giống như khắt khe, ám chỉ sự chặt chẽ, nghiêm ngặt trong quy tắc hoặc tiêu chuẩn.
khe khẽ
Từ chỉ hành động nhẹ nhàng, với sự nhấn mạnh hơn so với 'khẽ'.
khem khổ
Cũng có nghĩa như kham khổ, chỉ trạng thái sống thiếu thốn, vất vả.
khen khét
Từ diễn tả mức độ khét thấp hơn so với khét.
khen ngợi
Hành động khen ngợi, tức là nói tốt về ai đó hoặc điều gì đó.
khen phò mã tốt áo
Hành động hoặc thái độ khen ngợi một người dù không thật sự có tài năng hoặc phẩm chất tốt, thường nhằm để lấy lòng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.