khất thực

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khất thực (Động từ)

Hành động xin ăn của người tu hành.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà sư đi khất thực."
  • 2."Các thầy đi khất thực vào buổi sáng để tự nuôi sống mình."
  • 3."Khất thực không chỉ là việc xin ăn mà còn là cách để người tu hành giao lưu với cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "khất thực"

Lưu ý về động từ

"khất thực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khất thực"

khất thực là động từ trong tiếng Việt. Hành động xin ăn của người tu hành. Ví dụ: "Nhà sư đi khất thực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này