khất khưởng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khất khưởng (Tính từ)

Ít dùng, có nghĩa giống với 'khật khưỡng'.

Ví dụ (3)
  • 1."khật khưỡng"
  • 2."Cô ấy đi bộ khất khưởng vì chân bị đau."
  • 3."Những người khất khưởng thường không vội vàng trong hành động."

Lưu ý khi sử dụng "khất khưởng"

Lưu ý về tính từ

"khất khưởng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khất khưởng"

khất khưởng là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng, có nghĩa giống với 'khật khưỡng'. Ví dụ: "khật khưỡng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này