khất khưởng
Định nghĩa
Nghĩa 1: khất khưởng (Tính từ)
Ít dùng, có nghĩa giống với 'khật khưỡng'.
- 1."khật khưỡng"
- 2."Cô ấy đi bộ khất khưởng vì chân bị đau."
- 3."Những người khất khưởng thường không vội vàng trong hành động."
Lưu ý khi sử dụng "khất khưởng"
Lưu ý về tính từ
"khất khưởng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khất khưởng"
khất khưởng là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng, có nghĩa giống với 'khật khưỡng'. Ví dụ: "khật khưỡng"
Từ liên quan
khấp khểnh
Miêu tả một trạng thái không bằng phẳng, lồi lõm hoặc chênh vênh.
khấp khởi
Diễn tả cảm giác vui mừng, phấn khởi, như sắp có điều tốt lành xảy ra.
khất
Xin hoãn lại một thời gian, và đến một lúc khác sẽ trả hoặc sẽ thực hiện.
khất lần
Hẹn đến nhiều lần mà không thực hiện đúng như đã cam kết.
khất sĩ
Người tu hành theo đạo Phật, sống bằng cách khất thực.
khất thực
Hành động xin ăn của người tu hành.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.