khánh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khánh (Danh từ)

Tên riêng chỉ người, thường dùng để đặt cho nam giới.

Ví dụ (3)
  • 1."Khánh là người bạn thân của tôi từ hồi cấp 3."
  • 2."Tôi đã gặp Khánh ở buổi tiệc sinh nhật của anh ấy."
  • 3."Khánh rất giỏi bóng đá và luôn chơi ở vị trí tiền đạo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khánh (Danh từ)

Một từ dùng để chỉ sự vui mừng, hạnh phúc trong các dịp lễ hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta hãy tổ chức một buổi tiệc khánh thành cho ngôi nhà mới."
  • 2."Bữa tiệc khánh thành của công ty diễn ra rất hoành tráng."
  • 3."Gia đình đã tổ chức khánh thành để kỷ niệm ngày cưới của họ."

Lưu ý khi sử dụng "khánh"

Lưu ý về danh từ

"khánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khánh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khánh"

khánh là danh từ trong tiếng Việt. Tên riêng chỉ người, thường dùng để đặt cho nam giới. Ví dụ: "Khánh là người bạn thân của tôi từ hồi cấp 3."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này