kháng viêm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kháng viêm (Động từ)

Chỉ tác dụng chống viêm nhiễm, thường nói đến tác dụng của thuốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc kháng viêm đường ruột."
  • 2."Thuốc này có tác dụng kháng viêm tốt cho viêm khớp."
  • 3."Chúng tôi đã sử dụng thuốc kháng viêm để điều trị nhiễm trùng."

Lưu ý khi sử dụng "kháng viêm"

Lưu ý về động từ

"kháng viêm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "kháng viêm"

kháng viêm là động từ trong tiếng Việt. Chỉ tác dụng chống viêm nhiễm, thường nói đến tác dụng của thuốc. Ví dụ: "Thuốc kháng viêm đường ruột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này