khánh kiệt

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khánh kiệt (Tính từ)

Chỉ tính cách hoặc trạng thái của một người khi có sự thanh thoát, nhẹ nhàng, và họ thường có khả năng đối diện với khó khăn mà không bị gục ngã.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy có phong cách khánh kiệt, luôn bình tĩnh trong mọi tình huống."
  • 2."Anh ấy khánh kiệt khi gặp phải những thử thách lớn trong công việc."
  • 3."Gia đình đó luôn khánh kiệt dù trải qua nhiều khó khăn trong cuộc sống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: khánh kiệt (Danh từ)

Một người có khả năng vượt qua những khó khăn trong cuộc sống với tâm thế tích cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần những khánh kiệt như thế này trong cộng đồng."
  • 2."Mỗi lần gặp khó khăn, anh là một khánh kiệt thực sự."
  • 3."Khánh kiệt giúp mọi người tiếp thêm sức mạnh để vươn lên."

Lưu ý khi sử dụng "khánh kiệt"

Lưu ý về tính từ

"khánh kiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khánh kiệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khánh kiệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khánh kiệt"

khánh kiệt là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tính cách hoặc trạng thái của một người khi có sự thanh thoát, nhẹ nhàng, và họ thường có khả năng đối diện với khó khăn mà không bị gục ngã. Ví dụ: "Cô ấy có phong cách khánh kiệt, luôn bình tĩnh trong mọi tình huống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này