khánh thành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khánh thành (Động từ)

Từ chỉ hành động mừng việc hoàn thành một công trình xây dựng.

Ví dụ (4)
  • 1."Cắt băng khánh thành"
  • 2."Khánh thành nhà mới"
  • 3."Lễ khánh thành cầu mới diễn ra rất hoành tráng."
  • 4."Chúng tôi đã tổ chức khánh thành trung tâm văn hóa vào cuối tuần qua."

Lưu ý khi sử dụng "khánh thành"

Lưu ý về động từ

"khánh thành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khánh thành"

khánh thành là động từ trong tiếng Việt. Từ chỉ hành động mừng việc hoàn thành một công trình xây dựng. Ví dụ: "Cắt băng khánh thành"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này