khăng khăng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: khăng khăng (Phụ từ)

Từ dùng để diễn tả việc giữ vững ý kiến, kiên quyết không thay đổi lập trường.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy khăng khăng từ chối lời mời."
  • 2."Cô khăng khăng rằng mình không sai."
  • 3.""Thuyền về có nhớ bến chăng, Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền.""

Câu hỏi thường gặp về "khăng khăng"

khăng khăng là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả việc giữ vững ý kiến, kiên quyết không thay đổi lập trường. Ví dụ: "Anh ấy khăng khăng từ chối lời mời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này