khăng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khăng (Danh từ)

Trò chơi của trẻ em, sử dụng một đoạn cây tròn dài để đánh một đoạn cây tròn ngắn văng đi xa nhằm tính điểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chơi khăng quanh sân trường rất vui."
  • 2."Đánh khăng là một trò chơi giải trí phổ biến trong mùa hè."
  • 3."Bọn trẻ thường tổ chức thi đánh khăng vào dịp Tết."

Lưu ý khi sử dụng "khăng"

Lưu ý về danh từ

"khăng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khăng"

khăng là danh từ trong tiếng Việt. Trò chơi của trẻ em, sử dụng một đoạn cây tròn dài để đánh một đoạn cây tròn ngắn văng đi xa nhằm tính điểm. Ví dụ: "Chơi khăng quanh sân trường rất vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này