khăn đầu rìu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khăn đầu rìu (Danh từ)

Khăn chít đầu của đàn ông thời xưa, có hai mối vểnh lên giống như hình đầu rìu ở phía trước trán.

Ví dụ (2)
  • 1."Những người nông dân thường đội khăn đầu rìu khi làm việc trên đồng."
  • 2."Khăn đầu rìu là biểu tượng đặc trưng của trang phục nam giới ở vùng quê Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "khăn đầu rìu"

Lưu ý về danh từ

"khăn đầu rìu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khăn đầu rìu"

khăn đầu rìu là danh từ trong tiếng Việt. Khăn chít đầu của đàn ông thời xưa, có hai mối vểnh lên giống như hình đầu rìu ở phía trước trán. Ví dụ: "Những người nông dân thường đội khăn đầu rìu khi làm việc trên đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này