khăng khít

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khăng khít (Tính từ)

Có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ, không thể tách rời.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc tình duyên khăng khít."
  • 2."Họ gắn bó khăng khít với nhau từ thời thơ ấu."
  • 3."Gia đình tôi luôn sống khăng khít với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "khăng khít"

Lưu ý về tính từ

"khăng khít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khăng khít"

khăng khít là tính từ trong tiếng Việt. Có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ, không thể tách rời. Ví dụ: "Cuộc tình duyên khăng khít."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này