khăng khít
Định nghĩa
Nghĩa 1: khăng khít (Tính từ)
Có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ, không thể tách rời.
- 1."Cuộc tình duyên khăng khít."
- 2."Họ gắn bó khăng khít với nhau từ thời thơ ấu."
- 3."Gia đình tôi luôn sống khăng khít với nhau."
Lưu ý khi sử dụng "khăng khít"
Lưu ý về tính từ
"khăng khít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khăng khít"
khăng khít là tính từ trong tiếng Việt. Có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ, không thể tách rời. Ví dụ: "Cuộc tình duyên khăng khít."
Từ liên quan
khăn đóng
Khăn xếp, thường được dùng trong trang phục truyền thống Việt Nam.
khăn đầu rìu
Khăn chít đầu của đàn ông thời xưa, có hai mối vểnh lên giống như hình đầu rìu ở phía trước trán.
khăng
Trò chơi của trẻ em, sử dụng một đoạn cây tròn dài để đánh một đoạn cây tròn ngắn văng đi xa nhằm tính điểm.
khăng khăng
Từ dùng để diễn tả việc giữ vững ý kiến, kiên quyết không thay đổi lập trường.
khơ khớ
(Thông tục) có nghĩa tương tự như kha khá.
khơi
Vùng biển nằm xa bờ, khác với lộng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.