kháng

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: kháng (Động từ)

Chống lại, từ chối không tuân theo hoặc không chấp nhận.

Ví dụ (4)
  • 1."Kháng lại lệnh trên."
  • 2."Kháng thuốc."
  • 3."Thuốc kháng viêm."
  • 4."Họ đã kháng nghị quyết định đó."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kháng (Tính từ)

(dưa, cà muối) Bị hỏng, có mùi hơi nồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Dưa này đã kháng, không thể ăn được."
  • 2."Cà muối có mùi kháng, cần bỏ đi."

Lưu ý khi sử dụng "kháng"

Lưu ý về động từ

"kháng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"kháng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "kháng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kháng"

kháng là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chống lại, từ chối không tuân theo hoặc không chấp nhận. Ví dụ: "Kháng lại lệnh trên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này