khán đài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khán đài (Danh từ)

Khán đài là nơi dành cho khán giả ngồi xem các sự kiện thể thao, buổi biểu diễn hay các hoạt động giải trí khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi sẽ đi xem bóng đá tại khán đài lớn nhất thành phố."
  • 2."Khán đài đã đông kín người khi chương trình hòa nhạc bắt đầu."
  • 3."Chúng tôi đã mua vé ngồi ở khán đài VIP để xem trận đấu."

Lưu ý khi sử dụng "khán đài"

Lưu ý về danh từ

"khán đài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khán đài"

khán đài là danh từ trong tiếng Việt. Khán đài là nơi dành cho khán giả ngồi xem các sự kiện thể thao, buổi biểu diễn hay các hoạt động giải trí khác. Ví dụ: "Hôm nay tôi sẽ đi xem bóng đá tại khán đài lớn nhất thành phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này