khẩn thiết

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khẩn thiết (Tính từ)

Từ chỉ sự tha thiết và cấp bách.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhu cầu khẩn thiết cần được giải quyết ngay."
  • 2."Việc khẩn thiết phải hoàn thành trước hạn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khẩn thiết (Tính từ)

Có tính chất rất tha thiết, đòi hỏi phải được đáp ứng ngay lập tức.

Ví dụ (2)
  • 1."Lời đề nghị khẩn thiết cần sự chú ý của mọi người."
  • 2."Kêu nài khẩn thiết để cứu giúp những người gặp nạn."

Lưu ý khi sử dụng "khẩn thiết"

Lưu ý về tính từ

"khẩn thiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khẩn thiết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khẩn thiết"

khẩn thiết là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự tha thiết và cấp bách. Ví dụ: "Nhu cầu khẩn thiết cần được giải quyết ngay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này